Tài liệu tiến trình companion

Hệ thống Pet

Phát triển từ Pet 1 đến Pet 10 qua Feed, Level, Mastery và Evolution.

10 Pets100 Level Tối đa24H Ấp10/10 Mastery
NOCTYRAX SOVEREIGN, Pet cuốiPET CUỐI · BONUS TỐI ĐA +9%
Current Pet

Cung cấp bonus EXP, Zen và Jewel theo Level. Bonus giữa Pet không cộng dồn.

Pet đã Master

Pet đã Master tiếp tục cộng vào Mastery Daily khi Pet kế tiếp hoạt động.

Hình ảnh Arena

Dùng hình ảnh Pet đã Master mà không đổi Current Pet hay bonus.

Pet 1 → Pet 10

Lộ trình Evolution

Đạt Level 100, Master Pet, hoàn tất 24 giờ ấp rồi Hatch thủ công.

  1. Pet 1Pet 1LV100 · MASTER
  2. Pet 2ASHCLAWLV100 · MASTER
  3. Pet 3CINDERWINGLV100 · MASTER
  4. Pet 4INFERNAL WARDENLV100 · MASTER
  5. Pet 5CROWNED PYRAXISLV100 · MASTER
  6. Pet 6DUSKSCALELV100 · MASTER
  7. Pet 7NIGHTWING DRAKELV100 · MASTER
  8. Pet 8AZURE AEGISLV100 · MASTER
  9. Pet 9ABYSSAL VORATHLV100 · MASTER
  10. Pet 10NOCTYRAX SOVEREIGNMAX PET
Tiến trình chung

Feed và Level

Mỗi Feed tiêu tài nguyên. Thành công cho Growth; thất bại tăng pity.

Tỷ lệ thành công
50%
Growth khi thành công
+47
Growth cần thiết
90 + 3 × Level
Pity
Lần 6 chắc chắn sau 5 lần thất bại
PET 1 · QUY TẮC FEED ĐẶC BIỆT

Chọn một tài nguyên mỗi lần

10 Táo · HOẶC · 1 Bless + 1 Soul · HOẶC · 1.000.000 Zen

Không cộng dồn

Bonus theo Level

Bonus Current Pet tăng đến tối đa. Pet 1 là 0%; NOCTYRAX SOVEREIGN đạt +9%.

PetLv25Lv50Lv75Lv100 Tối đa
Pet 1Pet 1+0%+0%+0%+0%
Pet 2ASHCLAW+0.25%+0.5%+0.75%+1%
Pet 3CINDERWING+0.5%+1%+1.5%+2%
Pet 4INFERNAL WARDEN+0.75%+1.5%+2.25%+3%
Pet 5CROWNED PYRAXIS+1%+2%+3%+4%
Pet 6DUSKSCALE+1.25%+2.5%+3.75%+5%
Pet 7NIGHTWING DRAKE+1.5%+3%+4.5%+6%
Pet 8AZURE AEGIS+1.75%+3.5%+5.25%+7%
Pet 9ABYSSAL VORATH+2%+4%+6%+8%
Pet 10NOCTYRAX SOVEREIGN+2.25%+4.5%+6.75%+9%

Mỗi phần trăm áp dụng như nhau cho EXP, Zen Drop và Jewel Drop.

Hồ sơ chính thức

Pet 1–10

Ảnh xem trước dùng cùng asset cuối của runtime.

Pet 1
Pet 1

Pet 1

Feed
10 Táo · HOẶC · 1 Bless + 1 Soul · HOẶC · 1.000.000 Zen
Bonus Tối đa
+0% EXP · Zen · Jewel
Daily
2 Double EXP · 150.000 Zen · 1 Bless · 1 Soul · 250 Táo
Evolution
ASHCLAW · 24H

Ước tính chỉ dùng Apples: Khoảng 9.962 Apples đến Lv100; RNG và pity làm kết quả khác nhau.

ASHCLAW
Pet 2

ASHCLAW

Feed
10 Táo
Bonus Tối đa
+1% EXP · Zen · Jewel
Daily
2 Double EXP · 250.000 Zen · 2 Bless · 2 Soul · 250 Táo
Evolution
CINDERWING · 24H

Ước tính chỉ dùng Apples: Khoảng 9.962 Apples đến Lv100; RNG và pity làm kết quả khác nhau.

CINDERWING
Pet 3

CINDERWING

Feed
10 Táo
Bonus Tối đa
+2% EXP · Zen · Jewel
Daily
2 Double EXP · 350.000 Zen · 3 Bless · 3 Soul · 250 Táo
Evolution
INFERNAL WARDEN · 24H

Ước tính chỉ dùng Apples: Khoảng 9.962 Apples đến Lv100; RNG và pity làm kết quả khác nhau.

INFERNAL WARDEN
Pet 4

INFERNAL WARDEN

Feed
10 Táo
Bonus Tối đa
+3% EXP · Zen · Jewel
Daily
2 Double EXP · 500.000 Zen · 4 Bless · 4 Soul · 250 Táo
Evolution
CROWNED PYRAXIS · 24H

Ước tính chỉ dùng Apples: Khoảng 9.962 Apples đến Lv100; RNG và pity làm kết quả khác nhau.

CROWNED PYRAXIS
Pet 5

CROWNED PYRAXIS

Feed
10 Táo
Bonus Tối đa
+4% EXP · Zen · Jewel
Daily
2 Double EXP · 700.000 Zen · 5 Bless · 5 Soul · 250 Táo
Evolution
DUSKSCALE · 24H

Ước tính chỉ dùng Apples: Khoảng 9.962 Apples đến Lv100; RNG và pity làm kết quả khác nhau.

DUSKSCALE
Pet 6

DUSKSCALE

Feed
17 Táo
Bonus Tối đa
+5% EXP · Zen · Jewel
Daily
2 Double EXP · 900.000 Zen · 6 Bless · 6 Soul · 250 Táo
Evolution
NIGHTWING DRAKE · 24H

Ước tính chỉ dùng Apples: Khoảng 16.935 Apples đến Lv100; RNG và pity làm kết quả khác nhau.

NIGHTWING DRAKE
Pet 7

NIGHTWING DRAKE

Feed
17 Táo
Bonus Tối đa
+6% EXP · Zen · Jewel
Daily
2 Double EXP · 1.100.000 Zen · 7 Bless · 7 Soul · 250 Táo
Evolution
AZURE AEGIS · 24H

Ước tính chỉ dùng Apples: Khoảng 16.935 Apples đến Lv100; RNG và pity làm kết quả khác nhau.

AZURE AEGIS
Pet 8

AZURE AEGIS

Feed
17 Táo
Bonus Tối đa
+7% EXP · Zen · Jewel
Daily
2 Double EXP · 1.300.000 Zen · 8 Bless · 8 Soul · 250 Táo
Evolution
ABYSSAL VORATH · 24H

Ước tính chỉ dùng Apples: Khoảng 16.935 Apples đến Lv100; RNG và pity làm kết quả khác nhau.

ABYSSAL VORATH
Pet 9

ABYSSAL VORATH

Feed
18 Táo
Bonus Tối đa
+8% EXP · Zen · Jewel
Daily
2 Double EXP · 1.600.000 Zen · 9 Bless · 9 Soul · 250 Táo
Evolution
NOCTYRAX SOVEREIGN · 24H

Ước tính chỉ dùng Apples: Khoảng 17.931 Apples đến Lv100; RNG và pity làm kết quả khác nhau.

NOCTYRAX SOVEREIGN
Pet 10

NOCTYRAX SOVEREIGN

Feed
18 Táo
Bonus Tối đa
+9% EXP · Zen · Jewel
Daily
2 Double EXP · 2.000.000 Zen · 10 Bless · 10 Soul · 250 Táo
Evolution
Hoàn tất Journey · không còn Pet

Ước tính chỉ dùng Apples: Khoảng 17.931 Apples đến Lv100; RNG và pity làm kết quả khác nhau.

Một lần nhận kết hợp

Lợi Ích Hàng Ngày

Current Pet Daily và Mastery Daily vĩnh viễn là hai nguồn riêng được nhận cùng lúc.

Lợi ích hằng ngày · Pet hiện tại

Lợi ích hằng ngày · Pet hiện tại

Phần thưởng đến từ Current Pet đang hoạt động và tuân theo tier cùng Level của nó.

Thưởng tinh thông hằng ngày

Thưởng tinh thông hằng ngày

Phần thưởng vĩnh viễn đến từ mọi Pet đã master, độc lập với Current Pet.

Đóng góp vĩnh viễn

Pet Mastery

Ở Level 100, mỗi Pet cộng vĩnh viễn 100 BC Fragments và 1 Chaos, Creation, Life vào Mastery Daily.

1 / 10 ĐÃ MASTER100 BC FRAGMENTS1 Chaos · 1 Creation · 1 Life
5 / 10 ĐÃ MASTER500 BC FRAGMENTS5 Chaos · 5 Creation · 5 Life
10 / 10 ĐÃ MASTER1.000 BC FRAGMENTS10 Chaos · 10 Creation · 10 Life
Tinh thể ấp Pet
Evolution

Ấp 24H

  1. Đạt Level 100 và Master Current Pet.
  2. Bắt đầu ấp không tốn thêm tài nguyên.
  3. Đồng hồ máy chủ chạy đúng 24 giờ, cả khi offline.
  4. Quay lại Hatch Pet tiếp theo ở Level 1.
Pet 10 kết thúc ở MAX PET.
Chỉ các nguồn đã triển khai

Cách Nhận Apples

Không gồm nguồn chưa triển khai.

500Daily LoginMỗi lần nhận hàng ngày của nhân vật
250Pet DailyTừ Pet 1 Lv80
80Journey R0–R100Trong Journey Reset đó
60Journey R101–R200Trong Journey Reset đó
40Journey R201–R300Trong Journey Reset đó
30Journey R301–R400Trong Journey Reset đó
20Journey R401–R500Trong Journey Reset đó
5.000Starter PackTrao một lần cho nhân vật đã chọn